Trang chủ Tin tức & Sự kiện Sản phẩm Quan hệ cổ đông Thông tin nội bộ Bảng giá tham khảo Liên hệ
HAMACO
Giới thiệu
Tuyển dụng
Lịch sử phát triển
Sứ mạng, chính sách chất lượng
Cơ cấu tổ chức
Các đơn vị trực thuộc
Lĩnh Vực Kinh Doanh
Thép, xi măng, cát, đá, gạch, sơn, bê tông tươi, bê tông cấu kiện
LPG chai, bếp gas, phụ kiện
Xăng dầu, dầu nhờn
Vận tải hàng hóa thủy - bộ
Cho thuê văn phòng, kho bãi
Thành tích hoạt động
Quản lý chất lượng
Huân chương
Danh hiệu, chứng nhận
ĐỐI TÁC
Nhà cung cấp
Khách hàng
KHUYẾN CÁO KHÁCH HÀNG
Mua hàng đúng Chất lượng và Số lượng
Tìm kiếm
Tìm theo từ khóa:
CHUYÊN TIN
  • Sắt thép

    Thép Hòa Phát tiếp tục dẫn đầu Top 10 Doanh nghiệp Vật liệu xây dựng uy tín (19/03/2018)
  • Xi măng

    XI MĂNG VIỆT NAM 2018 - NHỮNG TÍN HIỆU KHẢ QUAN (13/03/2018)
  • Gas, bếp gas

    Chương trình đổi gas tặng quà năm 2018
  • Xăng, dầu nhờn

    Tiêu thụ xăng E5: Vẫn chờ Vẫn chờ “đột phá” (!?) (06/10/2016)
ẢNH HOẠT ĐỘNG
Chi tiết sản phẩm

(Click vào ảnh để phóng to)

 Pomina được thành lập vào ngày 16/08/1999 với tổng số vốn đầu tư ban đầu là 543 tỷ đồng, Pomina là một trong những nhà máy hiện đại nhất Việt Nam hiện nay với công suất 300.000 tấn thép mỗi năm.

 Sản phẩm thép xây dựng của Pomina

Thép vằn                              Thép cuộn                           Thép tròn

Đặc điểm nhận dạng:
     - Chiều dài của mỗi thanh thép là 11,7m hoặc theo yêu cầu  khách hàng.
     - Hình trái táo nổi trên thanh thép.

                                          

+ THÉP VẰN

Tiêu chuẩn chất lượng:

 1  Mác thép

 Nhật JIS G3112

 2  Đường kính

 10mm/12mm/14mm/16mm/20mm/22mm/25mm

 3  Chiều dài thanh  
 4  Đóng bó  

+ THÉP CUỘN

Tiêu chuẩn chất lượng:

1  Mác thép

 Nhật JIS G3112

 2  Đường kính  5mm/ 5.5mm/ 6mm/ 6.5mm/ 7mm/ 7.5mm/ 8mm/ 8.5mm/ 9mm/ 9.5mm/ .../ 16mm
 4  Đóng cuộn  

+ THÉP TRÒN

Tiêu chuẩn chất lượng:

1  Mác thép  Tương đương thép Nhật Bản theo chuẩn JIS: G3101 - SS400
 2  Đường kính  14mm/ 16mm/ 18mm/ 20mm/ 22mm/ 25mm
 3  Chiều dài thanh  với đường kính 16mm/ 18mm  dài 8,6 m
     với đường kính 20mm/ 22mm/ 25mm  dài 6,0 m
 4  Đóng bó  Cột 4 mối, trọng lượng khoảng 1,6 tấn
 

 
Đặc tính cơ lý:
 

Mác thép Giới hạn chảy (N/mm2) Giới hạn đứt
(N/mm2)
Giãn dài
tương đối (%)
Uốn cong
ø ≤ 16 ø > 16 Góc uốn (0) Bán kính
gối uốn (R)
SS 400 245 min 235 min 400 ~ 510 20 min (ø ≤ 25) 180 R = 1,5 x ø
24 min (ø > 25)

 
Mặt hàng kinh doanh
GIÁ THAM KHẢO