Trang chủ Tin tức & Sự kiện Sản phẩm Quan hệ cổ đông Thông tin nội bộ Bảng giá tham khảo Liên hệ
HAMACO
Giới thiệu
Tuyển dụng (NEW)
Lịch sử phát triển
Sứ mạng, chính sách chất lượng
Cơ cấu tổ chức
Các đơn vị trực thuộc
Lĩnh Vực Kinh Doanh
Thép, xi măng, cát, đá, gạch, sơn, bê tông tươi, bê tông cấu kiện
LPG chai, bếp gas, phụ kiện
Xăng dầu, dầu nhờn
Vận tải hàng hóa thủy - bộ
Cho thuê văn phòng, kho bãi
Thành tích hoạt động
Quản lý chất lượng
Huân chương
Danh hiệu, chứng nhận
ĐỐI TÁC
Nhà cung cấp
Khách hàng
KHUYẾN CÁO KHÁCH HÀNG
Mua hàng đúng Chất lượng và Số lượng
Tìm kiếm
Tìm theo từ khóa:
CHUYÊN TIN
  • Sắt thép

    Thép Hòa Phát tiếp tục dẫn đầu Top 10 Doanh nghiệp Vật liệu xây dựng uy tín (19/03/2018)
  • Xi măng

    XI MĂNG VIỆT NAM 2018 - NHỮNG TÍN HIỆU KHẢ QUAN (13/03/2018)
  • Gas, bếp gas

    Chương trình đổi gas tặng quà năm 2018
  • Xăng, dầu nhờn

    Tiêu thụ xăng E5: Vẫn chờ Vẫn chờ “đột phá” (!?) (06/10/2016)
ẢNH HOẠT ĐỘNG
Chi tiết sản phẩm

(Click vào ảnh để phóng to)

 Công ty thép Vina Kyoei (được gọi tắt là VKS) là liên doanh giữa Tổng Công ty Thép Việt Nam và các tập đoàn Thép Kyoei, tập đoàn Mitsui và tập đoàn Itochu của Nhật Bản. Nhà máy sản xuất thép đặt tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, một tỉnh nằm trong khu vực kinh tế trọng điểm Đông Nam Bộ.

Sản phẩm của VinaKyoei gồm:

Thép vằn                              Thép cuộn                           Thép tròn trơn

 

 + THÉP GÂN (VẰN)

  Để nhận biết đúng là thép Vina Kyoei xin chú ý các điểm sau:

    - Chiều dài của mỗi thanh thép là 11,7m

    - Hình dấu thập nổi (còn gọi là "Hoa mai") trên thanh thép

    - Khoảng cách giữa hai dấu thập ("Hoa mai") liên tiếp nhau: 1m đến 1,2m tùy theo đường kính của   thanh thép

Tiêu chuẩn chất lượng:

 1  Mác thép

 Tương đương thép Nhật Bản theo chuẩn JIS: G3112 - SD295A

 và JIS: G3112 - SD390

 2  Đường kính

 10mm/12mm/14mm/16mm/20mm/22mm/25mm

28mm/32mm/36mm/43mm/51mm

 3  Chiều dài thanh  11.7 m
 4  Đóng bó  Cột 4 mối, trọng lượng khoảng 2,5 tấn

 + THÉP TRÒN TRƠN

Tiêu chuẩn chất lượng: 

 1  Mác thép  Tương đương thép Nhật Bản theo chuẩn JIS: G3101 - SS400
 2  Đường kính  14mm/ 16mm/ 18mm/ 20mm/ 22mm/ 25mm
 3  Chiều dài thanh  với đường kính 16mm/ 18mm  dài 8,6 m
     với đường kính 20mm/ 22mm/ 25mm  dài 6,0 m
 4  Đóng bó  Cột 4 mối, trọng lượng khoảng 1,6 tấn
 

Đặc tính cơ lý:

Mác thép Giới hạn chảy (N/mm2) Giới hạn đứt
(N/mm2)
Giãn dài
tương đối (%)
Uốn cong
ø ≤ 16 ø > 16 Góc uốn (0) Bán kính
gối uốn (R)
SS 400 245 min 235 min 400 ~ 510 20 min (ø ≤ 25) 180 R = 1,5 x ø
24 min (ø > 25)

 + THÉP CUỘN

Tiêu chuẩn chất lượng:

 1  Mác thép

 Tương đương thép Nhật Bản theo chuẩn JIS: G3505 - SWRM 10

JIS: G3505 -SWRM12    JIS: G3503 - SWRY  11

 2  Đường kính  6mm/ 6,4mm/ 8mm/ 10mm/ 11,5mm
 4  Đóng cuộn  Cột 2 mối, trọng lượng khoảng 600 kg

 

 

 

 

 

 

Mặt hàng kinh doanh
GIÁ THAM KHẢO